• Thông tin nhà xe
    • Lộ trình xe Buýt
    • Luật giao thông
    • Xe máy
    • Ô tô

XeThienTri.com

  • Nhà xe
  • Lộ trình xe Buýt
  • Luật giao thông
  • Xe máy
  • Ô tô
Home » Lộ trình xe Buýt

Hướng Dẫn Chi Tiết Về Các Tuyến Xe Buýt Hà Nội: Lộ Trình, Giá Vé và Lịch Trình

7 July, 2025

Hà Nội, trái tim của Việt Nam, không chỉ là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa mà còn là nơi tập trung dân cư đông đúc. Với sự phát triển nhanh chóng, hệ thống giao thông công cộng, đặc biệt là mạng lưới xe buýt, đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu đi lại hàng ngày của người dân thủ đô và kết nối các khu vực lân cận. Hiện tại, Hà Nội sở hữu một hệ thống xe buýt đồ sộ với hơn 100 tuyến, phủ sóng rộng khắp từ trung tâm đến các quận, huyện và tỉnh thành tiếp giáp.

Các Loại Hình Xe Buýt Phổ Biến Tại Hà Nội

Để phục vụ đa dạng nhu cầu di chuyển, hệ thống xe buýt Hà Nội được phân chia thành nhiều loại hình khác nhau:

Xe Buýt Tiêu Chuẩn

Đây là loại hình xe buýt truyền thống, sử dụng nhiên liệu diesel, hoạt động trên hầu hết các tuyến đường nội và ngoại thành. Với tần suất dày đặc và mạng lưới phủ rộng, xe buýt tiêu chuẩn là lựa chọn phổ biến cho đại đa số hành khách. Giá vé cho các tuyến này thường dao động từ 7.000 – 9.000 đồng mỗi lượt tùy theo quãng đường.

Một số tuyến xe buýt tiêu chuẩn có lượng hành khách lớn và vai trò kết nối quan trọng bao gồm:

  • Tuyến 01: Nối Bến xe Gia Lâm ở phía Đông với Bến xe Yên Nghĩa ở phía Tây Nam.
  • Tuyến 07: Tuyến trọng điểm kết nối khu vực Cầu Giấy với Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài.
  • Tuyến 09: Chạy qua các điểm trung tâm như Bờ Hồ và kết nối đến khu vực Đại học Mỏ Địa chất.
  • Tuyến 32: Liên kết Bến xe Giáp Bát (phía Nam) với khu vực Đại học Công nghiệp Hà Nội (phía Tây).

Xe Buýt Nhanh BRT

BRT (Bus Rapid Transit) là hệ thống xe buýt được ưu tiên chạy trên làn đường riêng hoặc có tín hiệu ưu tiên, giúp giảm thiểu thời gian di chuyển và tránh ùn tắc. Hiện Hà Nội có một tuyến BRT đang hoạt động là BRT01, nối liền hai bến xe lớn là Yên Nghĩa và Kim Mã. Tuyến BRT có tần suất chạy nhanh, chỉ từ 3 đến 15 phút mỗi chuyến, với giá vé 7.000 đồng mỗi lượt.

Xe Buýt Sử Dụng Nhiên Liệu Sạch

Nhằm mục tiêu phát triển giao thông xanh và giảm thiểu ô nhiễm môi trường, Hà Nội đã đưa vào vận hành các tuyến xe buýt sử dụng năng lượng sạch như khí nén CNG hoặc điện.

Các tuyến xe buýt này không chỉ thân thiện với môi trường mà còn mang lại trải nghiệm di chuyển êm ái cho hành khách. Một số ví dụ điển hình là tuyến 142 (CNG) và các tuyến xe buýt điện VinBus (E01, E02, E03…).

Xe Buýt Liên Tỉnh

Bên cạnh các tuyến nội thành, hệ thống xe buýt còn mở rộng kết nối Hà Nội với các tỉnh thành lân cận như Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Hà Nam, Bắc Giang… Các tuyến xe buýt liên tỉnh phục vụ nhu cầu đi lại, giao thương giữa thủ đô và các tỉnh vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc. Giá vé cho các tuyến này đa dạng, từ 7.000 đến 35.000 đồng mỗi lượt tùy thuộc vào quãng đường di chuyển.

Danh Sách Chi Tiết Các Tuyến Xe Buýt Hà Nội

Hệ thống xe buýt Hà Nội vô cùng phong phú với hàng trăm tuyến phục vụ khắp các khu vực. Dưới đây là tổng hợp thông tin chi tiết về lộ trình, tần suất và giá vé của các tuyến xe buýt đang hoạt động. Thông tin này giúp hành khách dễ dàng tra cứu và lựa chọn tuyến đi phù hợp nhất với nhu cầu của mình.

Xe Buýt Tiêu Chuẩn

Tuyến Đầu A Đầu B Tần suất; ngày hoạt động Giá vé/lượt; ghi chú Thời gian hoạt động
1 Bến xe Gia Lâm ↔ Bến xe Yên Nghĩa 10 – 15 phút 7000 5:00 – 21:00
2 Bác Cổ (Trần Khánh Dư) ↔ Bến xe Yên Nghĩa 5 – 15 phút 7000 5:00 – 22:30
03A Bến xe Giáp Bát ↔ Bến xe Gia Lâm 10 – 15 phút 7000 5:03 – 21:03
03B Bến xe Nước Ngầm ↔ Giang Biên 20 phút 7000 5:00 – 20:00
4 Long Biên ↔ Bệnh viện Nội tiết Trung ương Cơ sở II 15 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
5 Khu đô thị Linh Đàm ↔ Phú Diễn 15 – 20 phút 7000 5:00 – 21:05
06A Bến xe Giáp Bát ↔ Cầu Giẽ 10 – 20 phút 9000 5:00 – 21:00
06B Bến xe Giáp Bát ↔ Hồng Vân 24 phút 7000 5:00 – 21:00
06C Bến xe Giáp Bát ↔ Phú Minh 26 phút 8000 5:00 – 21:00
06D Bến xe Giáp Bát ↔ Tân Dân 24 phút 9000 5:25 – 20:00
06E Bến xe Giáp Bát ↔ Phú Túc 26 phút 9000 5:15 – 21:45
7 Cầu Giấy ↔ Nội Bài 10 – 15 phút 8000 5:00 – 22:35
08A Long Biên ↔ Đông Mỹ 10 – 15 phút 7000 5:00 – 22:30
08B Long Biên ↔ Vạn Phúc 20 phút 7000 5:00 – 21:05
09A Bờ Hồ ↔ Đại học Mỏ 15 – 20 phút; từ thứ 2 đến 15h45 thứ 6 7000 5:00 – 20:55
09ACT Trần Khánh Dư ↔ Đại học Mỏ 15 – 20 phút; từ 16h thứ 6 đến hết chủ nhật 7.000 đ (*CT: cuối tuần) 5:00 – 21:55
09B Bờ Hồ ↔ Bến xe Mỹ Đình 16 phút; từ thứ 2 đến 15h27 thứ 6 7000 5:03 – 21:03
09BCT Trần Khánh Dư ↔ Bến xe Mỹ Đình 16 phút; từ 15h43 thứ 6 đến hết chủ nhật 7.000 đ (*CT: cuối tuần) 5:03 – 22:05
10A Long Biên ↔ Từ Sơn 10 – 20 phút 7000 5:05 – 22:00
10B Long Biên ↔ Trung Mầu (Gia Lâm) 25 – 30 phút 7000 5:00 – 20:20
11 Công viên Thống Nhất ↔ Học viện Nông nghiệp Việt Nam 10 – 15 phút 7000 5:00 – 22:00
12 Công viên Nghĩa Đô ↔ Khánh Hà (Thường Tín) 12 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
13 Công viên nước Hồ Tây ↔ Cổ Nhuế (Học viện Cảnh sát nhân dân) 16 phút 7000 5:00 – 21:06
14 Bờ Hồ ↔ Cổ Nhuế 10-15-20 phút; từ thứ 2 đến 16h50 thứ 6 7000 5:00 – 21:05
14CT Trần Khánh Dư ↔ Cổ Nhuế 10 – 20 phút; từ 17h thứ 6 đến hết chủ nhật 7000 5:01 – 21:03
15 Bến xe Gia Lâm ↔ Phố Nỉ (Trung tâm Thương mại Bình An) 10 – 20 phút 9000 BX Gia Lâm: 5:00 – 19:35 Phố Nỉ: 5:05 – 21:05
16 Bến xe Mỹ Đình ↔ Bến xe Nước Ngầm 10 phút 7000 4:40 – 21:20
17 Long Biên ↔ Nội Bài 10 – 15 phút 9000 5:00 – 22:00
18 Đại học Kinh tế Quốc dân ↔ Long Biên ↔ Chùa Bộc ↔ Đại học Kinh tế Quốc dân 15 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
19 Trần Khánh Dư ↔ Học viện Chính sách và Phát triển 10 – 20 phút 8000 5:00 – 21:00
20A Cầu Giấy ↔ Bến xe Sơn Tây 14 phút 9000 Cầu Giấy: 5:00 – 20:47 BX Sơn Tây: 4:35 – 20:37
20B Nhổn (Đại học Công Nghiệp Hà Nội) ↔ Bến xe Sơn Tây 20 phút 9000 5:00 – 20:04
21A Bến xe Giáp Bát ↔ Bến xe Yên Nghĩa 7 – 15 phút 7000 5:00 – 21:00
21B Duyên Thái (Thường Tín) ↔ Bến xe Mỹ Đình 10 – 20 phút 8000 5:00 – 21:00
22A Bến xe Gia Lâm ↔ Khu đô thị Trung Văn 9 – 20 phút 7000 5:00 – 22:00
22B Bến xe Mỹ Đình ↔ Khu đô thị Kiến Hưng 12 – 20 phút 7000 5:00 – 22:30
22C Bến xe Giáp Bát ↔ Khu đô thị Dương Nội 20 – 30 phút 7000 5:00 – 22:00
23 Nguyễn Công Trứ ↔ Long Biên ↔ Vân Hồ ↔ Nguyễn Công Trứ 15 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
24 Long Biên ↔ Cầu Giấy 12 – 20 phút 7000 5:00 – 22:00
25 Bến xe Giáp Bát ↔ Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương Cơ Sở 2 10-15-20phút 8000 5:09 – 21:00
26 Mai Động ↔ Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình 5 – 15 phút 7000 5:00 – 22:30
27 Bến xe Nam Thăng Long ↔ Bến xe Yên Nghĩa 7 – 10 phút 7000 5:00 – 21:00
27TC Khu Liên cơ quan Sở ngành Hà Nội ↔ Bến xe Yên Nghĩa 14 – 15 phút 7.000 đ (*Xe tăng cường chạy lộ trình dành riêng cho giờ cao điểm) ―
28 Bến xe Nước Ngầm ↔ Đại học Mỏ 10 – 20 phút 7000 5:00 – 21:07
29 Bến xe Giáp Bát ↔ Tân Lập 11 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
30 Khu đô thị Gamuda Gardens ↔ Bến xe Mỹ Đình 10 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
31 Đại học Bách Khoa ↔ Chèm (Đại học Mỏ) 10 – 20 phút 7000 5:05 – 21:00
32 Bến xe Giáp Bát ↔ Nhổn (Đại học Công Nghiệp Hà Nội) 5 – 20 phút 7000 5:00 – 22:30
33 Cụm công nghiệp Thanh Oai ↔ Xuân Đỉnh (Trường Đại học Nội Vụ) 16 – 20 phút 7000 5:04 – 21:04
34 Bến xe Mỹ Đình ↔ Trung tâm Hành chính Huyện Gia Lâm 8 – 9 – 10 phút 8000 4:50 – 21:35
35A Trần Khánh Dư ↔ Bến xe Nam Thăng Long 15 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
35B Bến xe Nam Thăng Long ↔ Thanh Lâm 15 – 30 phút 7000 5:05 – 20:00
36 Yên Phụ ↔ Khu đô thị Linh Đàm 14 – 20 phút 7000 5:05 – 21:00
37 Bến xe Giáp Bát ↔ Chương Mỹ 10 – 20 phút 7000 5:06 – 21:02
38 Bến xe Nam Thăng Long ↔ Mai Động 15 – 20 phút 7000 5:05 – 21:00
39 Công viên Nghĩa Đô ↔ Bệnh viện Nội tiết Trung ương Cơ sở II 8 – 15 phút 7000 5:00 – 21:00
40 Công viên Thống Nhất ↔ Văn Lâm 12 phút 7000 5:00 – 22:00
41 Bến xe Giáp Bát ↔ Bến xe Nam Thăng Long 10 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
42 Bến xe Giáp Bát ↔ Đức Giang 15 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
43 Công viên Thống Nhất ↔ Thị trấn Đông Anh 10 – 20 phút 8000 5:00 – 20:00
44 Trần Khánh Dư ↔ Bến xe Mỹ Đình 10 – 15 phút 7000 5:00 – 21:00
45 Khu đô thị Times City ↔ Bến xe Nam Thăng Long 15 – 20 phút 7000 5:00 – 20:00
46 Bến xe Mỹ Đình ↔ Thị trấn Đông Anh 10 – 15 phút 8000 5:00 – 21:00
47A Long Biên ↔ Bát Tràng 20 phút 7000 5:00 – 21:00
47B Đại học Kinh tế Quốc dân ↔ Kiêu Kỵ (Gia Lâm) 20 – 25 phút 8000 5:00 – 21:10
48 Bến xe Nước Ngầm ↔ Phúc Lợi (Long Biên) 15 – 20 phút 8000 5:00 – 21:00
49 Trần Khánh Dư ↔ Nhổn (Đại học Công Nghiệp Hà Nội) 10 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
50 Long Biên ↔ Khu đô thị Vân Canh 11 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
51 Bến xe Gia Lâm ↔ Trần Vỹ (Học viện Tư Pháp) 10 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
52A Công viên Thống Nhất ↔ Lệ Chi (Trường Đại học Công Nghiệp Dệt May) 17 – 25 phút 8000 5:06 – 21:07
52B Công viên Thống Nhất ↔ Đặng Xá (Gia Lâm) 21 phút 7000 5:07 – 21:59
53A Hoàng Quốc Việt ↔ Thị trấn Đông Anh 20 phút 7000 5:12 – 21:30
53B Bến xe Mỹ Đình ↔ Kim Hoa 20 phút 7000 5:00 – 20:50
54 Long Biên ↔ Thành phố Bắc Ninh 15 phút 9000 5:00 – 21:15
55A Khu đô thị Times City ↔ Cầu Giấy 20 – 22 phút 7000 5:40 – 20:50
55B Trung tâm thương mại AEON MALL Long Biên ↔ Cầu Giấy 10 – 40 phút 7000 5:20 – 20:50
56A Mỹ Đình (Sân vận động Quốc gia) ↔ Núi Đôi (Trường Đại học Điện lực Cơ sở 2) 15 – 20 phút 9000 SVĐ Quốc Gia: 5:35 – 20:40 Núi Đôi: 5:30 – 20:00
56B Học viện Phật giáo Việt Nam ↔ Xuân Giang ↔ Bắc Phú ↔ Học viện Phật giáo Việt Nam 20 – 25 phút 8000 4:50 – 18:40
57 Bến xe Nam Thăng Long ↔ Khu công nghiệp Phú Nghĩa 15 – 20 phút 9000 4:45 – 21:15
58 Long Biên ↔ Thạch Đà (BVĐK Mê Linh) 10 – 15 phút 9000 5:00 – 21:00
59 Thị trấn Đông Anh ↔ Học viện Nông nghiệp Việt Nam 10 – 15 phút 9000 5:00 – 21:30
60A Khu đô thị Pháp Vân ↔ Công viên nước Hồ Tây 10 – 20 phút 8000 5:00 – 21:00
60B Bến xe Nước Ngầm ↔ Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương Cơ sở 2 10 – 15 phút 8000 4:50 – 21:00
61 Công viên Cầu Giấy ↔ Dục Tú (Đông Anh) 10 – 15 phút 9000 5:00 – 21:00
62 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Bến xe Thường Tín 10 – 15 phút 7000 5:00 – 21:00
63 Khu công nghiệp Bắc Thăng Long ↔ Tiến Thịnh (Mê Linh) 15 – 20 phút 8000 5:00 – 21:30
64 Bến xe Mỹ Đình ↔ Phố Nỉ (Trung tâm thương mại Bình An) 15 phút 9000 5:00 – 21:00
65 Long Biên ↔ Thụy Lâm (Đông Anh) 10 – 20 phút 8000 5:00 – 21:00
66 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Bến xe Phùng 20 – 30 phút 8000 5:00 – 20:30
67 Bến xe Phùng ↔ Bến xe Sơn Tây 20 – 30 phút 8000 5:00 – 21:00
68 Trung tâm thương mại Melinh Plaza Hà Đông ↔ Sân bay Nội Bài 35 – 45 phút 50.000 đ (Tuyến chất lượng cao) 6:00 – 20:30
69 Long Biên ↔ Dương Quang (Gia Lâm) 20 – 25 phút 8000 5:00 – 20:00
72 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Xuân Mai (Nhà máy thức ăn chăn nuôi CP) 15 – 20 phút 7000 5:00 – 21:00
74 Bến xe Mỹ Đình ↔ Xuân Khanh 10 – 30 phút 9000 5:00 – 20:30
84 Cầu Diễn (KĐT Vinhomes Gardenia) ↔ Khu đô thị Linh Đàm 20 – 25 phút 7000 5:00 – 21:00
85 Công viên Nghĩa Đô ↔ Khu đô thị Thanh Hà 20 – 25 phút 7000 5:00 – 21:00
86 Ga Hà Nội ↔ Sân bay Nội Bài 30 – 45 phút 45.000 đ (Tuyến chất lượng cao) 5:30 – 20:30
87 Bến xe Mỹ Đình ↔ Quốc Oai ↔ Xuân Mai (Nhà máy thức ăn chăn nuôi CP) 15 – 30 phút 9000 5:00 – 19:45
88 Bến xe Mỹ Đình ↔ Hòa Lạc ↔ Xuân Mai (Trường Cao Đẳng Cộng đồng Hà Tây) 15 – 25 phút 9000 BX Mỹ Đình: 5:05 – 18:30 Xuân Mai: 5:00 – 20:10
89 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Bến xe Sơn Tây 20 – 22 phút 9000 5:00 – 20:46
90 Hào Nam ↔ Sân bay Nội Bài 15 – 20 phút 9000 5:30 – 22:30
91 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Phú Túc (Phú Xuyên) 20 phút 8000 BX Yên Nghĩa: 5:00 – 20:40 Phú Túc: 5:00 – 21:30
92 Nhổn ↔ Phú Sơn (Ba Vì) 10 – 15 phút 9000 Nhổn: 5:00 – 21:00 Phú Sơn: 4:30 – 21:00
93 Bến xe Nam Thăng Long ↔ Bắc Sơn (Sóc Sơn) 22 – 25 phút 9000 BX Nam Thăng Long: 5:05 – 18:50 Bắc Sơn: 5:25 – 20:45
94 Bến xe Giáp Bát ↔ Kim Bài 20 – 25 phút 8000 5:05 – 21:20
95 Bến xe Nam Thăng Long ↔ Xuân Hòa (Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2) 20 phút 8000 BX Nam Thăng Long: 5:00 – 19:45 Xuân Hòa: 5:15 – 21:05
96 Công viên Nghĩa Đô ↔ Đông Anh (BVĐK Bắc Thăng Long) 20 – 30 phút 9000 5:00 – 20:10
97 Công viên Nghĩa Đô ↔ Hoài Đức 20 – 30 phút 7000 5:00 – 21:00
98 Yên Phụ ↔ Trung tâm thương mại AEON MALL Long Biên 20 – 30 phút 7000 5:00 – 21:00
99 Kim Mã ↔ Ngũ Hiệp (Thanh Trì) 15 – 20 phút 7000 5:00 – 21:10
100 Long Biên ↔ Khu đô thị Đặng Xá 20 – 25 phút 7000 5:00 – 21:10
101A Bến xe Giáp Bát ↔ Vân Đình 22 – 30 phút 9000 5:00 – 21:15
101B Bến xe Giáp Bát ↔ Đại Cường (Ứng Hòa) 46 – 50 phút 9000 5:05 – 19:20
102 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Vân Đình 20 – 30 phút 9000 5:00 – 21:20
103A Bến xe Mỹ Đình ↔ Hương Sơn 15 phút 9000 5:02 – 20:00
103B Bến xe Mỹ Đình ↔ Hồng Quang ↔ Hương Sơn 16 – 20 phút 9000 5:08 – 20:10
104 Mỹ Đình (Sân vận động Quốc gia) ↔ Bến xe Nước Ngầm 21 phút 7000 5:00 – 21:00
105 Khu đô thị Đô Nghĩa ↔ Cầu Giấy 15 phút 7000 5:00 – 21:00
106 Khu đô thị Mỗ Lao ↔ Trung tâm thương mại AEON MALL Long Biên 20 – 30 phút 7000 5:00 – 21:00
107 Kim Mã ↔ Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam 15 – 20 phút 9000 5:00- 20:50
108 Bến xe Thường Tín ↔ Minh Tân (Phú Xuyên) 20 – 40 phút 9000 4:25 – 21:00
109 Bến xe Mỹ Đình ↔ Sân bay Nội Bài 20 – 30 phút 8000 5:00 – 21:00
110 Bến xe Sơn Tây ↔ Vườn Quốc gia Ba Vì ↔ Đá Chông (Khu Di tích Lịch sử K9 – Ba Vì) 20 – 35 phút 7000 5:00 – 19:30
111 Bến xe Sơn Tây ↔ Bất Bạt (Ba Vì) 25 phút 8000 4:30 – 20:20
112 Bến xe Nam Thăng Long ↔ Thạch Đà (BVĐK Mê Linh) 15 – 30 phút 7000 BX Nam Thăng Long: 4:45 – 19:42 Thạch Đà: 5:19 – 20:16
113 Đại Thắng (Phú Xuyên) ↔ Bến đò Vườn Chuối 20 phút 7000 5:00 – 18:30
114 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Miếu Môn (Chương Mỹ) 20-25-30 phút 7000 BX Yên Nghĩa: 5:00 – 20:30 Miếu Môn: 5:00 – 21:00
115 Xuân Mai (Trường Đại học Lâm nghiệp Hà Nội) ↔ Vân Đình 20 – 25 phút 9000 5:15 – 20:30
116 Yên Trung (Thạch Thất) ↔ KCN Phú Nghĩa 20-25-30 phút 9000 Yên Trung: 5:00 – 20:30 KCN Phú Nghĩa: 5:00 – 20:00
117 Hòa Lạc (Trường Đại học FPT) ↔ Nhổn (Đại học Công Nghiệp Hà Nội) 20 – 30 phút 9000 5:30 – 20:30
118 Bến xe Sơn Tây ↔ Quốc lộ 32 ↔ Bất Bạt (Ba Vì) 20 phút 9000 BX Sơn Tây: 5:10 – 20:50 Tòng Bạt: 5:00 – 20:00
119 Hòa Lạc (Trường Đại học FPT) ↔ Bất Bạt (Ba Vì) 20 – 30 phút 9000 Hòa Lạc: 5:30 – 20:30 Bất Bạt: 5:00 – 19:50
122 Bến xe Gia Lâm ↔ KCN Bắc Thăng Long 20 – 25 phút 9000 5:00 – 21:00
123 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Hồng Dương (Thanh Oai) 20 – 30 phút 7000 5:00 – 21:00
124 Bến xe Yên Nghĩa ↔ Kim Bài 15-20-25 phút 9000 5:00 – 19:35
125 Bến xe Thường Tín ↔ Tế Tiêu 20 – 25 phút 9000 5:00 – 20:00
126 Bến xe Sơn Tây ↔ Trung Hà 20 – 25 phút 9000 5:00 – 20:00
145 TTTM Big C Thăng Long ↔ Công viên nước Hồ Tây 15 – 20 phút 7000 5:00 – 22:00
146 Hào Nam ↔ Khu Liên cơ ↔ Hào Nam 15 – 20 phút 7000 5:00 – 22:06

Xe Buýt Nhanh BRT

Tuyến Đầu A – Đầu B Tần suất Giá vé Thời gian hoạt động
BRT01 Bến xe Yên Nghĩa – Bến xe Kim Mã 3-15 phút 7.000 đ 05:00 – 22:00

Xe Buýt CNG

Tuyến Đầu bến A Đầu bến B Tần suất Giá vé/lượt; ghi chú Thời gian hoạt động
142 Khu Ngoại giao Đoàn Vincom Long Biên 15-20 phút 7.000 đ 5:00 – 21:00
143 Hào Nam Thị trấn Đông Anh 15-20 phút 7.000 đ 5:00 – 22:00
144 Trường Đại học Mỏ – Địa chất Trần Khánh Dư 20-25 phút 7.000 đ 5:00 – 21:00
157 Bến xe Mỹ Đình Bến xe Sơn Tây 15-20 phút 9.000 đ 5:00 – 20:00
158 Bến xe Yên Nghĩa Khu đô thị Đặng Xá 15-20 phút 9.000 đ 5:00 – 21:00
159 Khu đô thị Times City Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương Cơ Sở 2 12-15 phút 8.000 đ 5:00 – 21:00
160 Nam Thăng Long Kim Lũ 15 – 20 phút 9.000 đ 5:00 – 20:00
161 Cầu Giấy Tam Hiệp 15-30 phút 7.000 đ 5:00 – 20:00
162 Nhổn Thọ An 20-30 phút 7.000 đ 5:20 – 19:30
163 Bến xe Yên Nghĩa Nhổn 20-30 phút 9.000 đ 5:00 –

Xe Buýt Điện VinBus

Tuyến Đầu bến A Đầu bến B Tần suất Giá vé/lượt; ghi chú Thời gian hoạt động
E01 Bến xe Mỹ Đình Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 14 – 20 phút 8.000 đ 5:05 – 22:30
E02 Hào Nam Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 12 – 15 phút 8.000 đ 5:00 – 22:00
E03 Mỹ Đình (KĐT Vinhomes Gardenia – Cầu Diễn) Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 14 – 20 phút 9.000 đ 5:00 – 22:30
E04 Khu đô thị Vinhomes Smart City Trung tâm thương mại Vincom Long Biên 15 – 20 phút 8.000 đ 5:00 – 21:00
E05 Long Biên Khu đô thị Vinhomes Smart City 15 – 20 – 25 phút 7.000 đ 5:00 – 22:30
E06 Bến xe Giáp Bát Khu đô thị Vinhomes Smart City 10 – 15 – 20 phút 7.000 đ 5:05 – 22:30
E07 Long Biên Khu đô thị Vinhomes Smart City 12 – 18 phút 7.000 đ 5:00 – 21:00
E08 Khu Liên cơ quan Sở ngành Hà Nội Khu đô thị Vinhomes Times City 15 – 20 phút 7.000 đ 5:00 – 21:00
E09 Công Viên Nước Hồ Tây Khu đô thị Vinhomes Smart City 12 – 15 phút 7.000 đ 5:00 – 21:00
SMC1 Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Smart City Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Smart City 10 – 15 phút Miễn Phí (Tuyến Nội Khu) 5:00 – 22:05
SMC2 Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Smart City Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Smart City 10 – 15 phút Miễn Phí (Tuyến Nội Khu) 5:05 – 22:10
OCP1 Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park 20 – 30 phút Miễn Phí (Tuyến Nội Khu) 5:00 – 22:30
OCP2 Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park 10 – 15 phút Miễn Phí (Tuyến Nội Khu) 5:05 – 22:25
OCP3 Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2 (Hưng Yên) 25 phút Miễn Phí 7:00 – 22:55
OCP5 Mỹ Đình (Vinhomes West Point) Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2 (Hưng Yên) 15 phút Miễn Phí 7:00 – 23:10
OCP6 Hồ Tây (Văn Cao) Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2 (Hưng Yên) 15 phút Miễn Phí 7:05 – 23:15

Xe Buýt Liên Tỉnh

Tuyến Đầu A Đầu B Tần suất Giá vé/lượt (chặng) Giá vé/lượt (tuyến)
202 Bến xe Gia Lâm Bến xe Hải Dương 15 phút 7.000–16.000 đ 33.000 đ
203 Bến xe Giáp Bát Bến xe Bắc Giang 15–20 phút 5.000-10.000 đ 15.000 đ
204 Long Biên Thuận Thành 15–20 phút 6.000 đ 10.000 đ
205 Bến xe Gia Lâm Bến xe Hưng Yên 20 phút 14.000-16.000 đ 30.000 đ
206 Bến xe Giáp Bát Bến xe Phủ Lý 15–30 phút 25.000-30.000-35.000 đ
207 Bến xe Gia Lâm Bến xe Triều Dương 20 phút 3.000 đ – 5.000 đ 8.000 đ
208 Bến xe Giáp Bát Bến xe Hưng Yên 15–20 phút 3.000-6.000 đ 12.000 đ
209 Bến xe Giáp Bát Bến xe Triều Dương 20–30 phút 5.000 đ 10.000 đ
210 Bến xe Gia Lâm Bến xe Hiệp Hòa 15–30 phút 7.000-15.000 đ 30.000 đ
212 Bến xe Mỹ Đình Bến xe Quế Võ 15–20 phút 10.000–35.000 đ 40.000 đ
213 Bến xe Yên Nghĩa Bến xe Bình An 15–20 phút 10.000–30.000 đ 35.000 đ
214 Bến xe Yên Nghĩa Bến xe Hà Nam 15–30 phút 30.000 đ

Tuyến Buýt Không Trợ Giá Khác Trong Nội Thành Hà Nội

Ngoài các tuyến trợ giá, Hà Nội còn có một số tuyến xe buýt không trợ giá hoạt động để phục vụ nhu cầu di chuyển trên các lộ trình cụ thể.

Tuyến Đầu bến A Đầu bến B Giá vé/lượt Tần suất
70A Bến xe Mỹ Đình Trung Hà 20.000 đ 20-30 phút
70B Bến xe Mỹ Đình Phú Cường <-> Bến Xe Cố Đô 30.000 đ 20-30 phút
78 Bến xe Mỹ Đình Tế Tiêu 20.000 đ 20-30 phút

Lịch Trình và Thời Gian Hoạt Động của Xe Buýt Hà Nội

Hiểu rõ lịch trình và thời gian hoạt động là yếu tố quan trọng giúp bạn lên kế hoạch di chuyển bằng xe buýt một cách hiệu quả. Phần lớn các tuyến xe buýt tại Hà Nội hoạt động từ khoảng 5h sáng đến 22h tối hàng ngày.

Tần suất chạy xe có sự điều chỉnh tùy thuộc vào từng tuyến và khung giờ trong ngày để đáp ứng lưu lượng hành khách. Vào các giờ cao điểm (buổi sáng từ 5h – 8h và buổi chiều từ 16h – 19h), xe thường chạy với tần suất rất nhanh, chỉ từ 5 đến 10 phút mỗi chuyến. Trong giờ thấp điểm (từ 9h – 16h và giờ tối sau 19h), tần suất giãn ra hơn, khoảng từ 10 đến 30 phút mỗi chuyến. Một số tuyến huyết mạch như BRT01, 07, 32 có tần suất ổn định 5-10 phút/chuyến trong phần lớn thời gian hoạt động.

Cách Mua Vé Xe Buýt Hà Nội Tiện Lợi

Việc mua vé xe buýt tại Hà Nội ngày càng trở nên dễ dàng và đa dạng hơn cho hành khách:

  • Mua trực tiếp trên xe: Cách phổ biến nhất là mua vé giấy trực tiếp từ nhân viên bán vé khi lên xe. Giá vé được niêm yết rõ ràng cho từng tuyến.
  • Sử dụng thẻ thanh toán không tiếp xúc: Hành khách có thể dùng các loại thẻ chuyên dụng cho giao thông công cộng (như thẻ nhựa IC) hoặc thậm chí sử dụng thẻ ngân hàng có tính năng thanh toán không tiếp xúc tại một số điểm chấp nhận.
  • Mua qua ứng dụng di động: Các ứng dụng như Vietbus cho phép tra cứu thông tin, mua vé điện tử và sử dụng mã QR để lên xuống xe, mang lại sự tiện lợi và nhanh chóng.

Trong tương lai gần, việc triển khai hệ thống vé điện tử và thẻ thu phí không dừng đồng bộ cho toàn bộ mạng lưới xe buýt được kỳ vọng sẽ tối ưu hóa trải nghiệm đi lại cho người dân.

Ưu Điểm Vượt Trội Của Việc Sử Dụng Xe Buýt Công Cộng Tại Hà Nội

Lựa chọn xe buýt làm phương tiện di chuyển hàng ngày mang lại nhiều lợi ích thiết thực:

  • Tiết kiệm chi phí: So với việc sở hữu và sử dụng xe máy, ô tô cá nhân, chi phí đi lại bằng xe buýt (bao gồm cả vé tháng nếu sử dụng thường xuyên) thấp hơn đáng kể.
  • Giảm thiểu ùn tắc và ô nhiễm: Mỗi chuyến xe buýt chở được lượng lớn hành khách, góp phần giảm bớt số lượng phương tiện cá nhân lưu thông trên đường, từ đó hạn chế ùn tắc giao thông và giảm lượng khí thải ra môi trường.
  • Lịch trình ổn định, dễ dự đoán: Với lịch trình và tần suất cố định, hành khách có thể dễ dàng lên kế hoạch di chuyển, giảm thiểu thời gian chờ đợi không cần thiết.
  • An toàn và tiện nghi: Các xe buýt hiện đại được trang bị hệ thống an toàn tốt, có ghế ngồi, điều hòa, và được vận hành bởi đội ngũ lái xe chuyên nghiệp, đảm bảo chuyến đi thoải mái và an toàn.
  • Kết nối toàn diện: Mạng lưới xe buýt phủ khắp, giúp bạn dễ dàng tiếp cận hầu hết các điểm đến trong thành phố và các vùng phụ cận mà không cần sử dụng nhiều loại phương tiện khác nhau.

Hướng Dẫn Sử Dụng Xe Buýt Hiệu Quả

Để có trải nghiệm di chuyển bằng xe buýt thuận lợi nhất, hãy bỏ túi những mẹo nhỏ sau:

  • Lập kế hoạch trước: Tra cứu lộ trình tuyến xe, các điểm dừng và thời gian hoạt động để chọn tuyến phù hợp và biết chính xác nơi lên/xuống xe. Các ứng dụng di động về giao thông công cộng là trợ thủ đắc lực cho việc này.
  • Chuẩn bị sẵn sàng: Chuẩn bị tiền lẻ hoặc thẻ thanh toán trước khi lên xe để tiết kiệm thời gian cho bản thân và nhân viên bán vé.
  • Đến điểm chờ đúng giờ: Có mặt tại điểm dừng xe buýt sớm hơn giờ dự kiến khoảng 3-5 phút để tránh bỏ lỡ chuyến xe.
  • Tuân thủ quy tắc: Xếp hàng khi lên/xuống xe, nhường ghế cho người già, trẻ em, phụ nữ có thai và người khuyết tật.
  • Giữ gìn vệ sinh chung: Không xả rác trên xe, giữ gìn trật tự, không nói chuyện quá to làm ảnh hưởng đến người khác.

Việc tận dụng tối đa các công cụ hỗ trợ như ứng dụng tra cứu xe buýt cũng sẽ giúp bạn nắm bắt thông tin thời gian thực về vị trí xe và lịch trình, làm cho việc đi lại bằng xe buýt tại Hà Nội trở nên đơn giản và hiệu quả hơn bao giờ hết.

Tóm Tắt

Hệ thống xe buýt Hà Nội là mạng lưới giao thông công cộng quan trọng, kết nối rộng khắp với hơn 100 tuyến đa dạng các loại hình từ tiêu chuẩn, BRT, CNG, điện đến liên tỉnh. Với lịch trình hoạt động ổn định, tần suất hợp lý và giá vé phải chăng cùng nhiều lựa chọn thanh toán tiện lợi, xe buýt là phương tiện hiệu quả để di chuyển trong nội thành và vùng lân cận. Sử dụng xe buýt không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí, thời gian mà còn góp phần giảm tải áp lực giao thông và bảo vệ môi trường cho thủ đô. Việc tìm hiểu trước thông tin tuyến, lịch trình và tuân thủ các quy tắc khi đi xe sẽ giúp bạn có những chuyến đi thoải mái và thuận tiện.

Câu Hỏi Thường Gặp

Mua vé xe buýt Hà Nội ở đâu?

Bạn có thể mua vé trực tiếp bằng tiền mặt khi lên xe, sử dụng thẻ thanh toán chuyên dụng cho giao thông công cộng, hoặc mua vé điện tử qua các ứng dụng di động như Vietbus.

Có tuyến xe buýt nào đi từ Hà Nội đến các tỉnh khác không?

Có, hệ thống xe buýt liên tỉnh kết nối Hà Nội với nhiều tỉnh lân cận như Hải Dương, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nam, Bắc Giang… Các tuyến này có giá vé khác nhau tùy theo khoảng cách.

Xe buýt Hà Nội có chạy vào ban đêm không?

Phần lớn các tuyến xe buýt hoạt động từ 5h sáng đến 22h tối. Một số ít tuyến đặc thù, như tuyến 86 đi Sân bay Nội Bài từ Ga Hà Nội, có thể hoạt động muộn hơn, đến khoảng 23h.

Trẻ em có được miễn phí/giảm giá khi đi xe buýt không?

Trẻ em dưới 6 tuổi được miễn phí vé khi đi cùng người lớn. Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi có thể được giảm giá vé theo quy định, thường cần giấy xác nhận.

Người khuyết tật có được ưu đãi gì khi đi xe buýt Hà Nội?

Người khuyết tật có thẻ theo quy định được miễn phí hoàn toàn khi sử dụng dịch vụ xe buýt công cộng tại Hà Nội.

Bài viết liên quan

Tuyến xe buýt số 13 Thanh Hóa: Lộ trình Hoằng Phụ – Bút Sơn
Tuyến xe buýt số 10 Thanh Hóa: Phương tiện kết nối với Thọ Xuân nhanh
Lộ trình tuyến xe buýt số 4: Thông tin cụ thể từ Bến Thành – An Sương
Tuyến xe buýt 2 Thanh Hóa: Vĩnh Lộc – Sầm Sơn
Tuyến xe buýt số 8 Thanh Hóa: TP Thanh Hóa – Hà Trung – Thạch Thành
Tuyến xe buýt số 16 Thanh Hóa: Như Thanh – khu du lịch Hải Tiến

Filed Under: Lộ trình xe Buýt Tagged With: xe buýt thanh hóa

Bài viết liên quan

  • Tuyến xe buýt số 10 Thanh Hóa: Phương tiện kết nối với Thọ Xuân nhanh

  • Tất Tần Tật Về Tuyến Xe Buýt 55B Hà Nội: Lộ Trình Chi Tiết, Giờ Chạy & Giá Vé

  • Thông tin chi tiết về Tuyến Xe Buýt 86: Kết nối Ga Hà Nội và Sân Bay Nội Bài

  • Xe Buýt 39 Hà Nội: Lộ Trình, Giờ Chạy, Giá Vé & Điểm Dừng Chi Tiết Nhất

  • Thông Tin Chi Tiết Tuyến Xe Buýt 57 Hà Nội: Lộ Trình, Lịch Trình Và Những Điều Cần Biết

  • Tuyến Xe Buýt Điện E06 VinBus: Thông Tin Chi Tiết Lộ Trình, Giờ Hoạt Động, Giá Vé

Primary Sidebar

Footer

  • Xethientri.com không phải là website chính thức của thương hiệu nhà xe Thiện Trí. Chúng tôi là một nền tảng thông tin độc lập, chuyên tổng hợp và chia sẻ các bài viết về các nhà xe trên thị trường cũng như các phương tiện di chuyển công cộng. Tại đây, độc giả có thể dễ dàng tham khảo, so sánh và lựa chọn được phương tiện phù hợp nhất với nhu cầu di chuyển của mình.
  • Liên hệ signal: vbking90.54

Copyright © 2025–2026 by XeThienTri.com