Hà Nội, trái tim của Việt Nam, không chỉ là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa mà còn là nơi tập trung dân cư đông đúc. Với sự phát triển nhanh chóng, hệ thống giao thông công cộng, đặc biệt là mạng lưới xe buýt, đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu đi lại hàng ngày của người dân thủ đô và kết nối các khu vực lân cận. Hiện tại, Hà Nội sở hữu một hệ thống xe buýt đồ sộ với hơn 100 tuyến, phủ sóng rộng khắp từ trung tâm đến các quận, huyện và tỉnh thành tiếp giáp.
Các Loại Hình Xe Buýt Phổ Biến Tại Hà Nội
Để phục vụ đa dạng nhu cầu di chuyển, hệ thống xe buýt Hà Nội được phân chia thành nhiều loại hình khác nhau:
Xe Buýt Tiêu Chuẩn
Đây là loại hình xe buýt truyền thống, sử dụng nhiên liệu diesel, hoạt động trên hầu hết các tuyến đường nội và ngoại thành. Với tần suất dày đặc và mạng lưới phủ rộng, xe buýt tiêu chuẩn là lựa chọn phổ biến cho đại đa số hành khách. Giá vé cho các tuyến này thường dao động từ 7.000 – 9.000 đồng mỗi lượt tùy theo quãng đường.
Một số tuyến xe buýt tiêu chuẩn có lượng hành khách lớn và vai trò kết nối quan trọng bao gồm:
- Tuyến 01: Nối Bến xe Gia Lâm ở phía Đông với Bến xe Yên Nghĩa ở phía Tây Nam.
- Tuyến 07: Tuyến trọng điểm kết nối khu vực Cầu Giấy với Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài.
- Tuyến 09: Chạy qua các điểm trung tâm như Bờ Hồ và kết nối đến khu vực Đại học Mỏ Địa chất.
- Tuyến 32: Liên kết Bến xe Giáp Bát (phía Nam) với khu vực Đại học Công nghiệp Hà Nội (phía Tây).
Xe Buýt Nhanh BRT
BRT (Bus Rapid Transit) là hệ thống xe buýt được ưu tiên chạy trên làn đường riêng hoặc có tín hiệu ưu tiên, giúp giảm thiểu thời gian di chuyển và tránh ùn tắc. Hiện Hà Nội có một tuyến BRT đang hoạt động là BRT01, nối liền hai bến xe lớn là Yên Nghĩa và Kim Mã. Tuyến BRT có tần suất chạy nhanh, chỉ từ 3 đến 15 phút mỗi chuyến, với giá vé 7.000 đồng mỗi lượt.
Xe Buýt Sử Dụng Nhiên Liệu Sạch
Nhằm mục tiêu phát triển giao thông xanh và giảm thiểu ô nhiễm môi trường, Hà Nội đã đưa vào vận hành các tuyến xe buýt sử dụng năng lượng sạch như khí nén CNG hoặc điện.
Các tuyến xe buýt này không chỉ thân thiện với môi trường mà còn mang lại trải nghiệm di chuyển êm ái cho hành khách. Một số ví dụ điển hình là tuyến 142 (CNG) và các tuyến xe buýt điện VinBus (E01, E02, E03…).
Xe Buýt Liên Tỉnh
Bên cạnh các tuyến nội thành, hệ thống xe buýt còn mở rộng kết nối Hà Nội với các tỉnh thành lân cận như Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Hà Nam, Bắc Giang… Các tuyến xe buýt liên tỉnh phục vụ nhu cầu đi lại, giao thương giữa thủ đô và các tỉnh vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc. Giá vé cho các tuyến này đa dạng, từ 7.000 đến 35.000 đồng mỗi lượt tùy thuộc vào quãng đường di chuyển.
Danh Sách Chi Tiết Các Tuyến Xe Buýt Hà Nội
Hệ thống xe buýt Hà Nội vô cùng phong phú với hàng trăm tuyến phục vụ khắp các khu vực. Dưới đây là tổng hợp thông tin chi tiết về lộ trình, tần suất và giá vé của các tuyến xe buýt đang hoạt động. Thông tin này giúp hành khách dễ dàng tra cứu và lựa chọn tuyến đi phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
Xe Buýt Tiêu Chuẩn
| Tuyến | Đầu A | Đầu B | Tần suất; ngày hoạt động | Giá vé/lượt; ghi chú | Thời gian hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bến xe Gia Lâm | ↔ | Bến xe Yên Nghĩa | 10 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 2 | Bác Cổ (Trần Khánh Dư) | ↔ | Bến xe Yên Nghĩa | 5 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 22:30 |
| 03A | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Bến xe Gia Lâm | 10 – 15 phút | 7000 | 5:03 – 21:03 |
| 03B | Bến xe Nước Ngầm | ↔ | Giang Biên | 20 phút | 7000 | 5:00 – 20:00 |
| 4 | Long Biên | ↔ | Bệnh viện Nội tiết Trung ương Cơ sở II | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 5 | Khu đô thị Linh Đàm | ↔ | Phú Diễn | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:05 |
| 06A | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Cầu Giẽ | 10 – 20 phút | 9000 | 5:00 – 21:00 |
| 06B | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Hồng Vân | 24 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 06C | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Phú Minh | 26 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 06D | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Tân Dân | 24 phút | 9000 | 5:25 – 20:00 |
| 06E | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Phú Túc | 26 phút | 9000 | 5:15 – 21:45 |
| 7 | Cầu Giấy | ↔ | Nội Bài | 10 – 15 phút | 8000 | 5:00 – 22:35 |
| 08A | Long Biên | ↔ | Đông Mỹ | 10 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 22:30 |
| 08B | Long Biên | ↔ | Vạn Phúc | 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:05 |
| 09A | Bờ Hồ | ↔ | Đại học Mỏ | 15 – 20 phút; từ thứ 2 đến 15h45 thứ 6 | 7000 | 5:00 – 20:55 |
| 09ACT | Trần Khánh Dư | ↔ | Đại học Mỏ | 15 – 20 phút; từ 16h thứ 6 đến hết chủ nhật | 7.000 đ (*CT: cuối tuần) | 5:00 – 21:55 |
| 09B | Bờ Hồ | ↔ | Bến xe Mỹ Đình | 16 phút; từ thứ 2 đến 15h27 thứ 6 | 7000 | 5:03 – 21:03 |
| 09BCT | Trần Khánh Dư | ↔ | Bến xe Mỹ Đình | 16 phút; từ 15h43 thứ 6 đến hết chủ nhật | 7.000 đ (*CT: cuối tuần) | 5:03 – 22:05 |
| 10A | Long Biên | ↔ | Từ Sơn | 10 – 20 phút | 7000 | 5:05 – 22:00 |
| 10B | Long Biên | ↔ | Trung Mầu (Gia Lâm) | 25 – 30 phút | 7000 | 5:00 – 20:20 |
| 11 | Công viên Thống Nhất | ↔ | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 10 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 22:00 |
| 12 | Công viên Nghĩa Đô | ↔ | Khánh Hà (Thường Tín) | 12 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 13 | Công viên nước Hồ Tây | ↔ | Cổ Nhuế (Học viện Cảnh sát nhân dân) | 16 phút | 7000 | 5:00 – 21:06 |
| 14 | Bờ Hồ | ↔ | Cổ Nhuế | 10-15-20 phút; từ thứ 2 đến 16h50 thứ 6 | 7000 | 5:00 – 21:05 |
| 14CT | Trần Khánh Dư | ↔ | Cổ Nhuế | 10 – 20 phút; từ 17h thứ 6 đến hết chủ nhật | 7000 | 5:01 – 21:03 |
| 15 | Bến xe Gia Lâm | ↔ | Phố Nỉ (Trung tâm Thương mại Bình An) | 10 – 20 phút | 9000 | BX Gia Lâm: 5:00 – 19:35 Phố Nỉ: 5:05 – 21:05 |
| 16 | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Bến xe Nước Ngầm | 10 phút | 7000 | 4:40 – 21:20 |
| 17 | Long Biên | ↔ | Nội Bài | 10 – 15 phút | 9000 | 5:00 – 22:00 |
| 18 | Đại học Kinh tế Quốc dân ↔ Long Biên | ↔ | Chùa Bộc ↔ Đại học Kinh tế Quốc dân | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 19 | Trần Khánh Dư | ↔ | Học viện Chính sách và Phát triển | 10 – 20 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 20A | Cầu Giấy | ↔ | Bến xe Sơn Tây | 14 phút | 9000 | Cầu Giấy: 5:00 – 20:47 BX Sơn Tây: 4:35 – 20:37 |
| 20B | Nhổn (Đại học Công Nghiệp Hà Nội) | ↔ | Bến xe Sơn Tây | 20 phút | 9000 | 5:00 – 20:04 |
| 21A | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Bến xe Yên Nghĩa | 7 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 21B | Duyên Thái (Thường Tín) | ↔ | Bến xe Mỹ Đình | 10 – 20 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 22A | Bến xe Gia Lâm | ↔ | Khu đô thị Trung Văn | 9 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 22:00 |
| 22B | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Khu đô thị Kiến Hưng | 12 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 22:30 |
| 22C | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Khu đô thị Dương Nội | 20 – 30 phút | 7000 | 5:00 – 22:00 |
| 23 | Nguyễn Công Trứ ↔ Long Biên | ↔ | Vân Hồ ↔ Nguyễn Công Trứ | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 24 | Long Biên | ↔ | Cầu Giấy | 12 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 22:00 |
| 25 | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương Cơ Sở 2 | 10-15-20phút | 8000 | 5:09 – 21:00 |
| 26 | Mai Động | ↔ | Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình | 5 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 22:30 |
| 27 | Bến xe Nam Thăng Long | ↔ | Bến xe Yên Nghĩa | 7 – 10 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 27TC | Khu Liên cơ quan Sở ngành Hà Nội | ↔ | Bến xe Yên Nghĩa | 14 – 15 phút | 7.000 đ (*Xe tăng cường chạy lộ trình dành riêng cho giờ cao điểm) | ― |
| 28 | Bến xe Nước Ngầm | ↔ | Đại học Mỏ | 10 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:07 |
| 29 | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Tân Lập | 11 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 30 | Khu đô thị Gamuda Gardens | ↔ | Bến xe Mỹ Đình | 10 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 31 | Đại học Bách Khoa | ↔ | Chèm (Đại học Mỏ) | 10 – 20 phút | 7000 | 5:05 – 21:00 |
| 32 | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Nhổn (Đại học Công Nghiệp Hà Nội) | 5 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 22:30 |
| 33 | Cụm công nghiệp Thanh Oai | ↔ | Xuân Đỉnh (Trường Đại học Nội Vụ) | 16 – 20 phút | 7000 | 5:04 – 21:04 |
| 34 | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Trung tâm Hành chính Huyện Gia Lâm | 8 – 9 – 10 phút | 8000 | 4:50 – 21:35 |
| 35A | Trần Khánh Dư | ↔ | Bến xe Nam Thăng Long | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 35B | Bến xe Nam Thăng Long | ↔ | Thanh Lâm | 15 – 30 phút | 7000 | 5:05 – 20:00 |
| 36 | Yên Phụ | ↔ | Khu đô thị Linh Đàm | 14 – 20 phút | 7000 | 5:05 – 21:00 |
| 37 | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Chương Mỹ | 10 – 20 phút | 7000 | 5:06 – 21:02 |
| 38 | Bến xe Nam Thăng Long | ↔ | Mai Động | 15 – 20 phút | 7000 | 5:05 – 21:00 |
| 39 | Công viên Nghĩa Đô | ↔ | Bệnh viện Nội tiết Trung ương Cơ sở II | 8 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 40 | Công viên Thống Nhất | ↔ | Văn Lâm | 12 phút | 7000 | 5:00 – 22:00 |
| 41 | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Bến xe Nam Thăng Long | 10 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 42 | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Đức Giang | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 43 | Công viên Thống Nhất | ↔ | Thị trấn Đông Anh | 10 – 20 phút | 8000 | 5:00 – 20:00 |
| 44 | Trần Khánh Dư | ↔ | Bến xe Mỹ Đình | 10 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 45 | Khu đô thị Times City | ↔ | Bến xe Nam Thăng Long | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 20:00 |
| 46 | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Thị trấn Đông Anh | 10 – 15 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 47A | Long Biên | ↔ | Bát Tràng | 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 47B | Đại học Kinh tế Quốc dân | ↔ | Kiêu Kỵ (Gia Lâm) | 20 – 25 phút | 8000 | 5:00 – 21:10 |
| 48 | Bến xe Nước Ngầm | ↔ | Phúc Lợi (Long Biên) | 15 – 20 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 49 | Trần Khánh Dư | ↔ | Nhổn (Đại học Công Nghiệp Hà Nội) | 10 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 50 | Long Biên | ↔ | Khu đô thị Vân Canh | 11 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 51 | Bến xe Gia Lâm | ↔ | Trần Vỹ (Học viện Tư Pháp) | 10 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 52A | Công viên Thống Nhất | ↔ | Lệ Chi (Trường Đại học Công Nghiệp Dệt May) | 17 – 25 phút | 8000 | 5:06 – 21:07 |
| 52B | Công viên Thống Nhất | ↔ | Đặng Xá (Gia Lâm) | 21 phút | 7000 | 5:07 – 21:59 |
| 53A | Hoàng Quốc Việt | ↔ | Thị trấn Đông Anh | 20 phút | 7000 | 5:12 – 21:30 |
| 53B | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Kim Hoa | 20 phút | 7000 | 5:00 – 20:50 |
| 54 | Long Biên | ↔ | Thành phố Bắc Ninh | 15 phút | 9000 | 5:00 – 21:15 |
| 55A | Khu đô thị Times City | ↔ | Cầu Giấy | 20 – 22 phút | 7000 | 5:40 – 20:50 |
| 55B | Trung tâm thương mại AEON MALL Long Biên | ↔ | Cầu Giấy | 10 – 40 phút | 7000 | 5:20 – 20:50 |
| 56A | Mỹ Đình (Sân vận động Quốc gia) | ↔ | Núi Đôi (Trường Đại học Điện lực Cơ sở 2) | 15 – 20 phút | 9000 | SVĐ Quốc Gia: 5:35 – 20:40 Núi Đôi: 5:30 – 20:00 |
| 56B | Học viện Phật giáo Việt Nam ↔ Xuân Giang | ↔ | Bắc Phú ↔ Học viện Phật giáo Việt Nam | 20 – 25 phút | 8000 | 4:50 – 18:40 |
| 57 | Bến xe Nam Thăng Long | ↔ | Khu công nghiệp Phú Nghĩa | 15 – 20 phút | 9000 | 4:45 – 21:15 |
| 58 | Long Biên | ↔ | Thạch Đà (BVĐK Mê Linh) | 10 – 15 phút | 9000 | 5:00 – 21:00 |
| 59 | Thị trấn Đông Anh | ↔ | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 10 – 15 phút | 9000 | 5:00 – 21:30 |
| 60A | Khu đô thị Pháp Vân | ↔ | Công viên nước Hồ Tây | 10 – 20 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 60B | Bến xe Nước Ngầm | ↔ | Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương Cơ sở 2 | 10 – 15 phút | 8000 | 4:50 – 21:00 |
| 61 | Công viên Cầu Giấy | ↔ | Dục Tú (Đông Anh) | 10 – 15 phút | 9000 | 5:00 – 21:00 |
| 62 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Bến xe Thường Tín | 10 – 15 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 63 | Khu công nghiệp Bắc Thăng Long | ↔ | Tiến Thịnh (Mê Linh) | 15 – 20 phút | 8000 | 5:00 – 21:30 |
| 64 | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Phố Nỉ (Trung tâm thương mại Bình An) | 15 phút | 9000 | 5:00 – 21:00 |
| 65 | Long Biên | ↔ | Thụy Lâm (Đông Anh) | 10 – 20 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 66 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Bến xe Phùng | 20 – 30 phút | 8000 | 5:00 – 20:30 |
| 67 | Bến xe Phùng | ↔ | Bến xe Sơn Tây | 20 – 30 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 68 | Trung tâm thương mại Melinh Plaza Hà Đông | ↔ | Sân bay Nội Bài | 35 – 45 phút | 50.000 đ (Tuyến chất lượng cao) | 6:00 – 20:30 |
| 69 | Long Biên | ↔ | Dương Quang (Gia Lâm) | 20 – 25 phút | 8000 | 5:00 – 20:00 |
| 72 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Xuân Mai (Nhà máy thức ăn chăn nuôi CP) | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 74 | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Xuân Khanh | 10 – 30 phút | 9000 | 5:00 – 20:30 |
| 84 | Cầu Diễn (KĐT Vinhomes Gardenia) | ↔ | Khu đô thị Linh Đàm | 20 – 25 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 85 | Công viên Nghĩa Đô | ↔ | Khu đô thị Thanh Hà | 20 – 25 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 86 | Ga Hà Nội | ↔ | Sân bay Nội Bài | 30 – 45 phút | 45.000 đ (Tuyến chất lượng cao) | 5:30 – 20:30 |
| 87 | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Quốc Oai ↔ Xuân Mai (Nhà máy thức ăn chăn nuôi CP) | 15 – 30 phút | 9000 | 5:00 – 19:45 |
| 88 | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Hòa Lạc ↔ Xuân Mai (Trường Cao Đẳng Cộng đồng Hà Tây) | 15 – 25 phút | 9000 | BX Mỹ Đình: 5:05 – 18:30 Xuân Mai: 5:00 – 20:10 |
| 89 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Bến xe Sơn Tây | 20 – 22 phút | 9000 | 5:00 – 20:46 |
| 90 | Hào Nam | ↔ | Sân bay Nội Bài | 15 – 20 phút | 9000 | 5:30 – 22:30 |
| 91 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Phú Túc (Phú Xuyên) | 20 phút | 8000 | BX Yên Nghĩa: 5:00 – 20:40 Phú Túc: 5:00 – 21:30 |
| 92 | Nhổn | ↔ | Phú Sơn (Ba Vì) | 10 – 15 phút | 9000 | Nhổn: 5:00 – 21:00 Phú Sơn: 4:30 – 21:00 |
| 93 | Bến xe Nam Thăng Long | ↔ | Bắc Sơn (Sóc Sơn) | 22 – 25 phút | 9000 | BX Nam Thăng Long: 5:05 – 18:50 Bắc Sơn: 5:25 – 20:45 |
| 94 | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Kim Bài | 20 – 25 phút | 8000 | 5:05 – 21:20 |
| 95 | Bến xe Nam Thăng Long | ↔ | Xuân Hòa (Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2) | 20 phút | 8000 | BX Nam Thăng Long: 5:00 – 19:45 Xuân Hòa: 5:15 – 21:05 |
| 96 | Công viên Nghĩa Đô | ↔ | Đông Anh (BVĐK Bắc Thăng Long) | 20 – 30 phút | 9000 | 5:00 – 20:10 |
| 97 | Công viên Nghĩa Đô | ↔ | Hoài Đức | 20 – 30 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 98 | Yên Phụ | ↔ | Trung tâm thương mại AEON MALL Long Biên | 20 – 30 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 99 | Kim Mã | ↔ | Ngũ Hiệp (Thanh Trì) | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 21:10 |
| 100 | Long Biên | ↔ | Khu đô thị Đặng Xá | 20 – 25 phút | 7000 | 5:00 – 21:10 |
| 101A | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Vân Đình | 22 – 30 phút | 9000 | 5:00 – 21:15 |
| 101B | Bến xe Giáp Bát | ↔ | Đại Cường (Ứng Hòa) | 46 – 50 phút | 9000 | 5:05 – 19:20 |
| 102 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Vân Đình | 20 – 30 phút | 9000 | 5:00 – 21:20 |
| 103A | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Hương Sơn | 15 phút | 9000 | 5:02 – 20:00 |
| 103B | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Hồng Quang ↔ Hương Sơn | 16 – 20 phút | 9000 | 5:08 – 20:10 |
| 104 | Mỹ Đình (Sân vận động Quốc gia) | ↔ | Bến xe Nước Ngầm | 21 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 105 | Khu đô thị Đô Nghĩa | ↔ | Cầu Giấy | 15 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 106 | Khu đô thị Mỗ Lao | ↔ | Trung tâm thương mại AEON MALL Long Biên | 20 – 30 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 107 | Kim Mã | ↔ | Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam | 15 – 20 phút | 9000 | 5:00- 20:50 |
| 108 | Bến xe Thường Tín | ↔ | Minh Tân (Phú Xuyên) | 20 – 40 phút | 9000 | 4:25 – 21:00 |
| 109 | Bến xe Mỹ Đình | ↔ | Sân bay Nội Bài | 20 – 30 phút | 8000 | 5:00 – 21:00 |
| 110 | Bến xe Sơn Tây | ↔ | Vườn Quốc gia Ba Vì ↔ Đá Chông (Khu Di tích Lịch sử K9 – Ba Vì) | 20 – 35 phút | 7000 | 5:00 – 19:30 |
| 111 | Bến xe Sơn Tây | ↔ | Bất Bạt (Ba Vì) | 25 phút | 8000 | 4:30 – 20:20 |
| 112 | Bến xe Nam Thăng Long | ↔ | Thạch Đà (BVĐK Mê Linh) | 15 – 30 phút | 7000 | BX Nam Thăng Long: 4:45 – 19:42 Thạch Đà: 5:19 – 20:16 |
| 113 | Đại Thắng (Phú Xuyên) | ↔ | Bến đò Vườn Chuối | 20 phút | 7000 | 5:00 – 18:30 |
| 114 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Miếu Môn (Chương Mỹ) | 20-25-30 phút | 7000 | BX Yên Nghĩa: 5:00 – 20:30 Miếu Môn: 5:00 – 21:00 |
| 115 | Xuân Mai (Trường Đại học Lâm nghiệp Hà Nội) | ↔ | Vân Đình | 20 – 25 phút | 9000 | 5:15 – 20:30 |
| 116 | Yên Trung (Thạch Thất) | ↔ | KCN Phú Nghĩa | 20-25-30 phút | 9000 | Yên Trung: 5:00 – 20:30 KCN Phú Nghĩa: 5:00 – 20:00 |
| 117 | Hòa Lạc (Trường Đại học FPT) | ↔ | Nhổn (Đại học Công Nghiệp Hà Nội) | 20 – 30 phút | 9000 | 5:30 – 20:30 |
| 118 | Bến xe Sơn Tây ↔ Quốc lộ 32 | ↔ | Bất Bạt (Ba Vì) | 20 phút | 9000 | BX Sơn Tây: 5:10 – 20:50 Tòng Bạt: 5:00 – 20:00 |
| 119 | Hòa Lạc (Trường Đại học FPT) | ↔ | Bất Bạt (Ba Vì) | 20 – 30 phút | 9000 | Hòa Lạc: 5:30 – 20:30 Bất Bạt: 5:00 – 19:50 |
| 122 | Bến xe Gia Lâm | ↔ | KCN Bắc Thăng Long | 20 – 25 phút | 9000 | 5:00 – 21:00 |
| 123 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Hồng Dương (Thanh Oai) | 20 – 30 phút | 7000 | 5:00 – 21:00 |
| 124 | Bến xe Yên Nghĩa | ↔ | Kim Bài | 15-20-25 phút | 9000 | 5:00 – 19:35 |
| 125 | Bến xe Thường Tín | ↔ | Tế Tiêu | 20 – 25 phút | 9000 | 5:00 – 20:00 |
| 126 | Bến xe Sơn Tây | ↔ | Trung Hà | 20 – 25 phút | 9000 | 5:00 – 20:00 |
| 145 | TTTM Big C Thăng Long | ↔ | Công viên nước Hồ Tây | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 22:00 |
| 146 | Hào Nam ↔ Khu Liên cơ | ↔ | Hào Nam | 15 – 20 phút | 7000 | 5:00 – 22:06 |
Xe Buýt Nhanh BRT
| Tuyến | Đầu A – Đầu B | Tần suất | Giá vé | Thời gian hoạt động |
|---|---|---|---|---|
| BRT01 | Bến xe Yên Nghĩa – Bến xe Kim Mã | 3-15 phút | 7.000 đ | 05:00 – 22:00 |
Xe Buýt CNG
| Tuyến | Đầu bến A | Đầu bến B | Tần suất | Giá vé/lượt; ghi chú | Thời gian hoạt động |
|---|---|---|---|---|---|
| 142 | Khu Ngoại giao Đoàn | Vincom Long Biên | 15-20 phút | 7.000 đ | 5:00 – 21:00 |
| 143 | Hào Nam | Thị trấn Đông Anh | 15-20 phút | 7.000 đ | 5:00 – 22:00 |
| 144 | Trường Đại học Mỏ – Địa chất | Trần Khánh Dư | 20-25 phút | 7.000 đ | 5:00 – 21:00 |
| 157 | Bến xe Mỹ Đình | Bến xe Sơn Tây | 15-20 phút | 9.000 đ | 5:00 – 20:00 |
| 158 | Bến xe Yên Nghĩa | Khu đô thị Đặng Xá | 15-20 phút | 9.000 đ | 5:00 – 21:00 |
| 159 | Khu đô thị Times City | Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương Cơ Sở 2 | 12-15 phút | 8.000 đ | 5:00 – 21:00 |
| 160 | Nam Thăng Long | Kim Lũ | 15 – 20 phút | 9.000 đ | 5:00 – 20:00 |
| 161 | Cầu Giấy | Tam Hiệp | 15-30 phút | 7.000 đ | 5:00 – 20:00 |
| 162 | Nhổn | Thọ An | 20-30 phút | 7.000 đ | 5:20 – 19:30 |
| 163 | Bến xe Yên Nghĩa | Nhổn | 20-30 phút | 9.000 đ | 5:00 – |
Xe Buýt Điện VinBus
| Tuyến | Đầu bến A | Đầu bến B | Tần suất | Giá vé/lượt; ghi chú | Thời gian hoạt động |
|---|---|---|---|---|---|
| E01 | Bến xe Mỹ Đình | Khu đô thị Vinhomes Ocean Park | 14 – 20 phút | 8.000 đ | 5:05 – 22:30 |
| E02 | Hào Nam | Khu đô thị Vinhomes Ocean Park | 12 – 15 phút | 8.000 đ | 5:00 – 22:00 |
| E03 | Mỹ Đình (KĐT Vinhomes Gardenia – Cầu Diễn) | Khu đô thị Vinhomes Ocean Park | 14 – 20 phút | 9.000 đ | 5:00 – 22:30 |
| E04 | Khu đô thị Vinhomes Smart City | Trung tâm thương mại Vincom Long Biên | 15 – 20 phút | 8.000 đ | 5:00 – 21:00 |
| E05 | Long Biên | Khu đô thị Vinhomes Smart City | 15 – 20 – 25 phút | 7.000 đ | 5:00 – 22:30 |
| E06 | Bến xe Giáp Bát | Khu đô thị Vinhomes Smart City | 10 – 15 – 20 phút | 7.000 đ | 5:05 – 22:30 |
| E07 | Long Biên | Khu đô thị Vinhomes Smart City | 12 – 18 phút | 7.000 đ | 5:00 – 21:00 |
| E08 | Khu Liên cơ quan Sở ngành Hà Nội | Khu đô thị Vinhomes Times City | 15 – 20 phút | 7.000 đ | 5:00 – 21:00 |
| E09 | Công Viên Nước Hồ Tây | Khu đô thị Vinhomes Smart City | 12 – 15 phút | 7.000 đ | 5:00 – 21:00 |
| SMC1 | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Smart City | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Smart City | 10 – 15 phút | Miễn Phí (Tuyến Nội Khu) | 5:00 – 22:05 |
| SMC2 | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Smart City | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Smart City | 10 – 15 phút | Miễn Phí (Tuyến Nội Khu) | 5:05 – 22:10 |
| OCP1 | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park | 20 – 30 phút | Miễn Phí (Tuyến Nội Khu) | 5:00 – 22:30 |
| OCP2 | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park | 10 – 15 phút | Miễn Phí (Tuyến Nội Khu) | 5:05 – 22:25 |
| OCP3 | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park | Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2 (Hưng Yên) | 25 phút | Miễn Phí | 7:00 – 22:55 |
| OCP5 | Mỹ Đình (Vinhomes West Point) | Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2 (Hưng Yên) | 15 phút | Miễn Phí | 7:00 – 23:10 |
| OCP6 | Hồ Tây (Văn Cao) | Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2 (Hưng Yên) | 15 phút | Miễn Phí | 7:05 – 23:15 |
Xe Buýt Liên Tỉnh
| Tuyến | Đầu A | Đầu B | Tần suất | Giá vé/lượt (chặng) | Giá vé/lượt (tuyến) |
|---|---|---|---|---|---|
| 202 | Bến xe Gia Lâm | Bến xe Hải Dương | 15 phút | 7.000–16.000 đ | 33.000 đ |
| 203 | Bến xe Giáp Bát | Bến xe Bắc Giang | 15–20 phút | 5.000-10.000 đ | 15.000 đ |
| 204 | Long Biên | Thuận Thành | 15–20 phút | 6.000 đ | 10.000 đ |
| 205 | Bến xe Gia Lâm | Bến xe Hưng Yên | 20 phút | 14.000-16.000 đ | 30.000 đ |
| 206 | Bến xe Giáp Bát | Bến xe Phủ Lý | 15–30 phút | 25.000-30.000-35.000 đ | |
| 207 | Bến xe Gia Lâm | Bến xe Triều Dương | 20 phút | 3.000 đ – 5.000 đ | 8.000 đ |
| 208 | Bến xe Giáp Bát | Bến xe Hưng Yên | 15–20 phút | 3.000-6.000 đ | 12.000 đ |
| 209 | Bến xe Giáp Bát | Bến xe Triều Dương | 20–30 phút | 5.000 đ | 10.000 đ |
| 210 | Bến xe Gia Lâm | Bến xe Hiệp Hòa | 15–30 phút | 7.000-15.000 đ | 30.000 đ |
| 212 | Bến xe Mỹ Đình | Bến xe Quế Võ | 15–20 phút | 10.000–35.000 đ | 40.000 đ |
| 213 | Bến xe Yên Nghĩa | Bến xe Bình An | 15–20 phút | 10.000–30.000 đ | 35.000 đ |
| 214 | Bến xe Yên Nghĩa | Bến xe Hà Nam | 15–30 phút | 30.000 đ |
Tuyến Buýt Không Trợ Giá Khác Trong Nội Thành Hà Nội
Ngoài các tuyến trợ giá, Hà Nội còn có một số tuyến xe buýt không trợ giá hoạt động để phục vụ nhu cầu di chuyển trên các lộ trình cụ thể.
| Tuyến | Đầu bến A | Đầu bến B | Giá vé/lượt | Tần suất |
|---|---|---|---|---|
| 70A | Bến xe Mỹ Đình | Trung Hà | 20.000 đ | 20-30 phút |
| 70B | Bến xe Mỹ Đình | Phú Cường <-> Bến Xe Cố Đô | 30.000 đ | 20-30 phút |
| 78 | Bến xe Mỹ Đình | Tế Tiêu | 20.000 đ | 20-30 phút |
Lịch Trình và Thời Gian Hoạt Động của Xe Buýt Hà Nội
Hiểu rõ lịch trình và thời gian hoạt động là yếu tố quan trọng giúp bạn lên kế hoạch di chuyển bằng xe buýt một cách hiệu quả. Phần lớn các tuyến xe buýt tại Hà Nội hoạt động từ khoảng 5h sáng đến 22h tối hàng ngày.
Tần suất chạy xe có sự điều chỉnh tùy thuộc vào từng tuyến và khung giờ trong ngày để đáp ứng lưu lượng hành khách. Vào các giờ cao điểm (buổi sáng từ 5h – 8h và buổi chiều từ 16h – 19h), xe thường chạy với tần suất rất nhanh, chỉ từ 5 đến 10 phút mỗi chuyến. Trong giờ thấp điểm (từ 9h – 16h và giờ tối sau 19h), tần suất giãn ra hơn, khoảng từ 10 đến 30 phút mỗi chuyến. Một số tuyến huyết mạch như BRT01, 07, 32 có tần suất ổn định 5-10 phút/chuyến trong phần lớn thời gian hoạt động.
Cách Mua Vé Xe Buýt Hà Nội Tiện Lợi
Việc mua vé xe buýt tại Hà Nội ngày càng trở nên dễ dàng và đa dạng hơn cho hành khách:
- Mua trực tiếp trên xe: Cách phổ biến nhất là mua vé giấy trực tiếp từ nhân viên bán vé khi lên xe. Giá vé được niêm yết rõ ràng cho từng tuyến.
- Sử dụng thẻ thanh toán không tiếp xúc: Hành khách có thể dùng các loại thẻ chuyên dụng cho giao thông công cộng (như thẻ nhựa IC) hoặc thậm chí sử dụng thẻ ngân hàng có tính năng thanh toán không tiếp xúc tại một số điểm chấp nhận.
- Mua qua ứng dụng di động: Các ứng dụng như Vietbus cho phép tra cứu thông tin, mua vé điện tử và sử dụng mã QR để lên xuống xe, mang lại sự tiện lợi và nhanh chóng.
Trong tương lai gần, việc triển khai hệ thống vé điện tử và thẻ thu phí không dừng đồng bộ cho toàn bộ mạng lưới xe buýt được kỳ vọng sẽ tối ưu hóa trải nghiệm đi lại cho người dân.
Ưu Điểm Vượt Trội Của Việc Sử Dụng Xe Buýt Công Cộng Tại Hà Nội
Lựa chọn xe buýt làm phương tiện di chuyển hàng ngày mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
- Tiết kiệm chi phí: So với việc sở hữu và sử dụng xe máy, ô tô cá nhân, chi phí đi lại bằng xe buýt (bao gồm cả vé tháng nếu sử dụng thường xuyên) thấp hơn đáng kể.
- Giảm thiểu ùn tắc và ô nhiễm: Mỗi chuyến xe buýt chở được lượng lớn hành khách, góp phần giảm bớt số lượng phương tiện cá nhân lưu thông trên đường, từ đó hạn chế ùn tắc giao thông và giảm lượng khí thải ra môi trường.
- Lịch trình ổn định, dễ dự đoán: Với lịch trình và tần suất cố định, hành khách có thể dễ dàng lên kế hoạch di chuyển, giảm thiểu thời gian chờ đợi không cần thiết.
- An toàn và tiện nghi: Các xe buýt hiện đại được trang bị hệ thống an toàn tốt, có ghế ngồi, điều hòa, và được vận hành bởi đội ngũ lái xe chuyên nghiệp, đảm bảo chuyến đi thoải mái và an toàn.
- Kết nối toàn diện: Mạng lưới xe buýt phủ khắp, giúp bạn dễ dàng tiếp cận hầu hết các điểm đến trong thành phố và các vùng phụ cận mà không cần sử dụng nhiều loại phương tiện khác nhau.
Hướng Dẫn Sử Dụng Xe Buýt Hiệu Quả
Để có trải nghiệm di chuyển bằng xe buýt thuận lợi nhất, hãy bỏ túi những mẹo nhỏ sau:
- Lập kế hoạch trước: Tra cứu lộ trình tuyến xe, các điểm dừng và thời gian hoạt động để chọn tuyến phù hợp và biết chính xác nơi lên/xuống xe. Các ứng dụng di động về giao thông công cộng là trợ thủ đắc lực cho việc này.
- Chuẩn bị sẵn sàng: Chuẩn bị tiền lẻ hoặc thẻ thanh toán trước khi lên xe để tiết kiệm thời gian cho bản thân và nhân viên bán vé.
- Đến điểm chờ đúng giờ: Có mặt tại điểm dừng xe buýt sớm hơn giờ dự kiến khoảng 3-5 phút để tránh bỏ lỡ chuyến xe.
- Tuân thủ quy tắc: Xếp hàng khi lên/xuống xe, nhường ghế cho người già, trẻ em, phụ nữ có thai và người khuyết tật.
- Giữ gìn vệ sinh chung: Không xả rác trên xe, giữ gìn trật tự, không nói chuyện quá to làm ảnh hưởng đến người khác.
Việc tận dụng tối đa các công cụ hỗ trợ như ứng dụng tra cứu xe buýt cũng sẽ giúp bạn nắm bắt thông tin thời gian thực về vị trí xe và lịch trình, làm cho việc đi lại bằng xe buýt tại Hà Nội trở nên đơn giản và hiệu quả hơn bao giờ hết.
Tóm Tắt
Hệ thống xe buýt Hà Nội là mạng lưới giao thông công cộng quan trọng, kết nối rộng khắp với hơn 100 tuyến đa dạng các loại hình từ tiêu chuẩn, BRT, CNG, điện đến liên tỉnh. Với lịch trình hoạt động ổn định, tần suất hợp lý và giá vé phải chăng cùng nhiều lựa chọn thanh toán tiện lợi, xe buýt là phương tiện hiệu quả để di chuyển trong nội thành và vùng lân cận. Sử dụng xe buýt không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí, thời gian mà còn góp phần giảm tải áp lực giao thông và bảo vệ môi trường cho thủ đô. Việc tìm hiểu trước thông tin tuyến, lịch trình và tuân thủ các quy tắc khi đi xe sẽ giúp bạn có những chuyến đi thoải mái và thuận tiện.
Câu Hỏi Thường Gặp
Mua vé xe buýt Hà Nội ở đâu?
Bạn có thể mua vé trực tiếp bằng tiền mặt khi lên xe, sử dụng thẻ thanh toán chuyên dụng cho giao thông công cộng, hoặc mua vé điện tử qua các ứng dụng di động như Vietbus.
Có tuyến xe buýt nào đi từ Hà Nội đến các tỉnh khác không?
Có, hệ thống xe buýt liên tỉnh kết nối Hà Nội với nhiều tỉnh lân cận như Hải Dương, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nam, Bắc Giang… Các tuyến này có giá vé khác nhau tùy theo khoảng cách.
Xe buýt Hà Nội có chạy vào ban đêm không?
Phần lớn các tuyến xe buýt hoạt động từ 5h sáng đến 22h tối. Một số ít tuyến đặc thù, như tuyến 86 đi Sân bay Nội Bài từ Ga Hà Nội, có thể hoạt động muộn hơn, đến khoảng 23h.
Trẻ em có được miễn phí/giảm giá khi đi xe buýt không?
Trẻ em dưới 6 tuổi được miễn phí vé khi đi cùng người lớn. Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi có thể được giảm giá vé theo quy định, thường cần giấy xác nhận.
Người khuyết tật có được ưu đãi gì khi đi xe buýt Hà Nội?
Người khuyết tật có thẻ theo quy định được miễn phí hoàn toàn khi sử dụng dịch vụ xe buýt công cộng tại Hà Nội.










